Trả lại món ăn
Món ăn không tươi hoặc có dị vật cần đổi trả16 lượt hội thoại qua 2 lộ trình luyện tập — luyện cùng Người phục vụ / Quản lý.
Xem trước hội thoại
Món ăn không tươi
basicExcuse me, I think this fish isn't fresh. It smells a bit off.
Xin lỗi, tôi nghĩ cá này không tươi. Mùi vị hơi lạ.
Oh, I'm sorry about that. Let me take it back and have the chef check it.
Ôi, tôi xin lỗi. Tôi sẽ mang vào cho đầu bếp xem lại.
I'd rather not have the fish again. Can I order something different?
Tôi không muốn ăn cá nữa. Tôi có thể đổi món khác không?
Of course. Would you like to look at the menu again? I'll make sure the fish is taken off your bill.
Được chứ. Bạn có muốn xem lại thực đơn không? Món cá sẽ được xóa khỏi hóa đơn của bạn.
I'll have the chicken pasta instead.
Tôi muốn đổi sang mì Ý gà.
Great. I'll put that in right away. Again, I sincerely apologize.
Được rồi. Tôi sẽ đặt hàng ngay. Một lần nữa, thành thật xin lỗi.
Thank you for being understanding.
Cảm ơn bạn đã thông cảm.
Your chicken pasta. The manager has also given you a complimentary dessert. Please enjoy.
Mì Ý gà của bạn đây. Quản lý còn tặng bạn một món tráng miệng nữa. Chúc ngon miệng nhé.
Phát hiện vật thể lạ
intermediateI found a hair in my salad. Can I speak with a manager?
Tôi tìm thấy một sợi tóc trong món salad. Tôi có thể gặp quản lý không?
I'm the manager. I'm terribly sorry about that. May I see it?
Tôi là quản lý. Tôi rất xin lỗi. Tôi có thể xem không?
Here. This is really unacceptable.
Đây. Chuyện này thực sự không thể chấp nhận được.
You're absolutely right, and I deeply apologize. I'll have a new salad made immediately, and your entire meal will be on the house tonight.
Bạn nói hoàn toàn đúng, tôi thành thật xin lỗi. Tôi sẽ làm lại món salad ngay lập tức và bữa ăn tối nay của bạn sẽ được miễn phí.
Thank you. I've lost my appetite for the salad though. Can I just get the main course?
Cảm ơn. Nhưng tôi không còn muốn ăn salad nữa. Có thể bỏ qua và mang món chính lên luôn được không?
Of course. I'll have your main course prioritized. And please accept a gift card for your next visit as well.
Chắc chắn rồi. Tôi sẽ ưu tiên món chính của bạn. Và đây là một thẻ quà tặng để bạn dùng cho lần tới nhé.
I appreciate that. Thank you for taking this seriously.
Cảm ơn. Cảm ơn bạn đã quan tâm đến vấn đề này.
We take food safety very seriously. I'll be speaking with the kitchen staff. Thank you for bringing this to our attention.
Chúng tôi rất coi trọng vấn đề an toàn thực phẩm. Tôi sẽ nói chuyện với nhân viên bếp. Cảm ơn bạn đã cho chúng tôi biết.
Cụm từ then chốt
smells off
Mùi vị không đúng
take it back
Mang về
taken off your bill
Bỏ khỏi hóa đơn
put that in
Đặt hàng
complimentary dessert
Món tráng miệng miễn phí
terribly sorry
Tôi rất xin lỗi
on the house
Miễn phí toàn bộ hóa đơn/Miễn phí
deeply apologize
Xin lỗi sâu sắc
prioritized
Ưu tiên
gift card
Thẻ quà tặng
bringing this to our attention
Hãy cho chúng tôi biết
Cách luyện tập
Nghe một lần
Nghe trọn đoạn hội thoại trước để quen với nhịp điệu và ngữ cảnh.
Lặp lại từng câu
Bắt chước cách phát âm, ngữ điệu và nhịp điệu — từng câu một.
Nhập vai
Đóng vai du khách và luyện tập trực tiếp với người nói còn lại.
Câu hỏi thường gặp
What do you say when "returning a dish" in English?
What will staff/locals say to you during "returning a dish"?
How many English phrases are in this "Returning a Dish" scene?
Liên quan
Xem tất cả →Đặt chỗ qua điện thoại
Gọi nhà hàng để đặt bàn, bao gồm xác nhận số lượng người, thời gian và yêu cầu đặc biệt
Đặt món tại cửa hàng
Toàn bộ quy trình gọi món sau khi đến nhà hàng
Dị ứng và kiêng khem
Thông báo thông tin dị ứng và yêu cầu chế độ ăn đặc biệt tại nhà hàng
Thanh toán tại nhà hàng
Yêu cầu thanh toán sau khi dùng bữa xong, bao gồm tiền boa, chia hóa đơn, v.v.
Muốn nghe phát âm như người bản xứ? Bắt đầu luyện ngay
Đăng ký miễn phí để luyện nhập vai mọi câu trong tình huống này
Bắt đầu miễn phí